Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Tuyên Quang
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Tuyên Quang (mới): diện tích 13,795.50 km2, dân số 1,865,270 người. Sáp nhập từ: tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Tuyên Quang (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 124 ĐVHC (07 phường, 117 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (7) | ||
1 | An Tường | Phường An Tường, Phường Hưng Thành, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai, Xã Lưỡng Vượng |
2 | Bình Thuận | Phường Đội Cấn, Xã Thái Long |
3 | Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Phường Quang Trung, Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện |
4 | Hà Giang 2 | Phường Minh Khai, Phường Ngọc Hà, Phường Quang Trung, Phường Trần Phú, Xã Phong Quang |
5 | Minh Xuân | Phường Minh Xuân, Phường Phan Thiết, Phường Tân Hà, Phường Tân Quang, Phường Ỷ La, Xã Kim Phú |
6 | Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm, Xã Kim Phú, Xã Mỹ Bằng |
7 | Nông Tiến | Phường Nông Tiến, Xã Thái Bình, Xã Tràng Đà |
II. Xã (117) | ||
1 | Bạch Đích | Xã Bạch Đích, Xã Na Khê, Xã Phú Lũng |
2 | Bạch Ngọc | Xã Bạch Ngọc, Xã Ngọc Minh |
3 | Bạch Xa | Xã Bạch Xa, Xã Minh Khương, Xã Yên Thuận |
4 | Bản Máy | Xã Bản Máy, Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố |
5 | Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Lạc Nông, Xã Yên Phong |
6 | Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh |
7 | Bằng Hành | Xã Bằng Hành, Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm |
8 | Bằng Lang | Xã Bằng Lang, Xã Yên Hà |
9 | Bình An | Xã Bình An, Xã Thổ Bình |
10 | Bình Ca | Xã Cấp Tiến, Xã Thượng Ấm, Xã Vĩnh Lợi |
11 | Bình Xa | Xã Bình Xa, Xã Minh Hương |
12 | Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ |
13 | Cao Bồ | Cao Bồ |
14 | Chiêm Hóa | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ngọc Hội, Xã Phúc Thịnh, Xã Trung Hòa, Xã Xuân Quang |
15 | Côn Lôn | Xã Côn Lôn, Xã Sinh Long |
16 | Du Già | Xã Du Già, Xã Du Tiến |
17 | Đồng Tâm | Xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước |
18 | Đông Thọ | Xã Đồng Quý, Xã Đông Thọ, Xã Quyết Thắng |
19 | Đồng Văn | Thị trấn Đồng Văn, Xã Pải Lủng, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng |
20 | Đường Hồng | Xã Đường Âm, Xã Đường Hồng, Xã Phú Nam |
21 | Đường Thượng | Xã Đường Thượng, Xã Lũng Hồ |
22 | Giáp Trung | Giáp Trung |
23 | Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên) |
24 | Hòa An | Xã Hòa An, Xã Nhân Lý, Xã Tân Thịnh |
25 | Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Đản Ván, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân |
26 | Hồ Thầu | Xã Hồ Thầu, Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn |
27 | Hồng Sơn | Xã Chi Thiết, Xã Hồng Sơn, Xã Văn Phú |
28 | Hồng Thái | Xã Đà Vị, Xã Hồng Thái, Xã Sơn Phú |
29 | Hùng An | Xã Hùng An, Xã Tiên Kiều, Xã Việt Hồng |
30 | Hùng Đức | Hùng Đức |
31 | Hùng Lợi | Xã Hùng Lợi, Xã Trung Minh |
32 | Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Khâu Vai, Xã Lũng Pù |
33 | Khuôn Lùng | Xã Khuôn Lùng, Xã Nà Chì |
34 | Kiên Đài | Xã Kiên Đài, Xã Phú Bình |
35 | Kiến Thiết | Kiến Thiết |
36 | Kim Bình | Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình, Xã Vinh Quang |
37 | Lao Chải | Xã Lao Chải, Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải |
38 | Lâm Bình | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập |
39 | Liên Hiệp | Xã Đức Xuân, Xã Hữu Sản, Xã Liên Hiệp |
40 | Linh Hồ | Xã Linh Hồ, Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành |
41 | Lũng Cú | Xã Lũng Cú, Xã Lũng Táo, Xã Má Lé |
42 | Lũng Phìn | Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn, Xã Sủng Trái |
43 | Lùng Tám | Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám, Xã Thái An |
44 | Lực Hành | Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành, Xã Quý Quân |
45 | Mậu Duệ | Xã Mậu Duệ, Xã Mậu Long, Xã Ngam La |
46 | Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc) |
47 | Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định |
48 | Minh Quang | Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang, Xã Phúc Sơn |
49 | Minh Sơn | Minh Sơn |
50 | Minh Tân | Minh Tân |
51 | Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh |
52 | Nà Hang | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương |
53 | Nấm Dẩn | Xã Chế Là, Xã Nấm Dẩn, Xã Tả Nhìu |
54 | Nậm Dịch | Xã Nậm Dịch, Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng |
55 | Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thuận, Xã Thanh Vân |
56 | Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định |
57 | Ngọc Long | Ngọc Long |
58 | Nhữ Khê | Xã Đội Bình, Xã Nhữ Hán, Xã Nhữ Khê |
59 | Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn, Xã Niêm Tòng |
60 | Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Bản Ngò, Xã Nàn Ma, Xã Pà Vầy Sủ |
61 | Phố Bảng | Thị trấn Phố Bảng, Xã Lũng Thầu, Xã Phố Cáo, Xã Phố Là |
62 | Phú Linh | Xã Kim Linh, Xã Kim Thạch, Xã Phú Linh |
63 | Phú Lương | Xã Đại Phú, Xã Phú Lương, Xã Tam Đa |
64 | Phù Lưu | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu |
65 | Pờ Ly Ngài | Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài, Xã Sán Sả Hồ |
66 | Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quản Bạ, Xã Quyết Tiến |
67 | Quang Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam |
68 | Quảng Nguyên | Quảng Nguyên |
69 | Sà Phìn | Xã Sà Phìn, Xã Sảng Tủng, Xã Sính Lủng, Xã Sủng Là |
70 | Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh |
71 | Sơn Thủy | Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam, Xã Thiện Kế |
72 | Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ, Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái |
73 | Sủng Máng | Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Máng, Xã Sủng Trà |
74 | Tát Ngà | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà |
75 | Tân An | Xã Hà Lang, Xã Tân An |
76 | Tân Long | Xã Tân Long, Xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn) |
77 | Tân Mỹ | Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ |
78 | Tân Quang | Xã Tân Lập, Xã Tân Quang, Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang) |
79 | Tân Thanh | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh |
80 | Tân Tiến | Xã Bản Nhùng, Xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Túng Sán |
81 | Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào |
82 | Tân Trịnh | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh |
83 | Thái Bình | Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình, Xã Phú Thịnh |
84 | Thái Hòa | Xã Thái Hòa, Xã Đức Ninh |
85 | Thái Sơn | Xã Thái Sơn, Xã Thành Long |
86 | Thàng Tín | Xã Pố Lồ, Xã Thàng Tín, Xã Thèn Chu Phìn |
87 | Thắng Mố | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố |
88 | Thanh Thủy | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy |
89 | Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên, Xã Xuân Minh |
90 | Thuận Hòa | Thuận Hòa |
91 | Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm |
92 | Thượng Nông | Xã Thượng Nông, Xã Thượng Giáp |
93 | Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn |
94 | Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên |
95 | Tiên Yên | Xã Vĩ Thượng, Xã Tiên Yên, Xã Hương Sơn |
96 | Tri Phú | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú |
97 | Trung Hà | Xã Trung Hà |
98 | Trung Sơn | Xã Đạo Viện, Xã Trung Sơn, Xã Công Đa |
99 | Trung Thịnh | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh |
100 | Trường Sinh | Xã Trường Sinh, Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi |
101 | Tùng Bá | Tùng Bá |
102 | Tùng Vài | Xã Tùng Vài, Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván |
103 | Vị Xuyên | Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Thị trấn Vị Xuyên, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm |
104 | Việt Lâm | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm |
105 | Vĩnh Tuy | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Đông Thành, Xã Vĩnh Hảo |
106 | Xín Mần | Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Nàn Xỉn, Xã Thèn Phàng, Xã Xín Mần |
107 | Xuân Giang | Xã Xuân Giang, Xã Nà Khương |
108 | Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Xuân Vân, Xã Phúc Ninh |
109 | Yên Cường | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường |
110 | Yên Hoa | Xã Khau Tinh, Xã Yên Hoa |
111 | Yên Lập | Xã Yên Lập, Xã Bình Phú |
112 | Yên Minh | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải |
113 | Yên Nguyên | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên |
114 | Yên Phú | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú |
115 | Yên Sơn | Xã Tứ Quận, Thị trấn Yên Sơn, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn |
116 | Yên Thành | Xã Yên Thành, Xã Bản Rịa |
117 | Đồng Yên | Xã Đồng Yên, Xã Vĩnh Phúc |