Danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Thái Nguyên (mới): diện tích 8,375.21 km2, dân số 1,799,489 người. Sáp nhập từ: tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Thái Nguyên (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 92 ĐVHC (15 phường, 77 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (15) | ||
1 | Bá Xuyên | Xã Bá Xuyên, Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn |
2 | Bách Quang | Phường Bách Quang, Phường Lương Sơn, Xã Tân Quang |
3 | Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Nông Thượng, Phường Xuất Hóa |
4 | Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân |
5 | Gia Sàng | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Cam Giá, Phường Gia Sàng |
6 | Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Linh Sơn, Xã Huống Thượng |
7 | Phan Đình Phùng | Phường Phan Đình Phùng, Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh |
8 | Phổ Yên | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Phường Đắc Sơn |
9 | Phúc Thuận | Xã Minh Đức, Phường Bắc Sơn, Xã Phúc Thuận |
10 | Quan Triều | Phường Quán Triều, Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Xã Sơn Cẩm |
11 | Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, Xã Quyết Thắng, Xã Phúc Hà |
12 | Sông Công | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan |
13 | Tích Lương | Phường Tích Lương, Phường Phú Xá, Phường Trung Thành (Thành phố Thái Nguyên), Phường Tân Thành, Phường Tân Lập |
14 | Trung Thành | Phường Trung Thành (Thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành |
15 | Vạn Xuân | Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong |
II. Xã (77) | ||
1 | An Khánh | Xã An Khánh, Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng |
2 | Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh |
3 | Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận |
4 | Bằng Thành | Xã Bằng Thành, Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu |
5 | Bằng Vân | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân |
6 | Bình Thành | Xã Bình Thành, Xã Sơn Phú |
7 | Bình Yên | Xã Bình Yên, Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định |
8 | Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân |
9 | Cẩm Giàng | Xã Quân Hà, Xã Cẩm Giàng, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh |
10 | Côn Minh | Xã Côn Minh, Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn |
11 | Cường Lợi | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi |
12 | Chợ Đồn | Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Thị trấn Bằng Lũng, Xã Bằng Lãng |
13 | Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố |
14 | Chợ Rã | Xã Thượng Giáo, Thị trấn Chợ Rã, Xã Địa Linh |
15 | Dân Tiến | Xã Dân Tiến, Xã Bình Long, Xã Phương Giao |
16 | Đại Phúc | Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Tân |
17 | Đại Từ | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba |
18 | Điềm Thụy | Xã Điềm Thụy, Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Thượng Đình |
19 | Định Hóa | Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh |
20 | Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung |
21 | Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Đồng Phúc, Xã Bằng Phúc |
22 | Đức Lương | Xã Minh Tiến, Xã Đức Lương, Xã Phúc Lương |
23 | Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực |
24 | Hợp Thành | Xã Hợp Thành, Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý |
25 | Kim Phượng | Xã Kim Phượng, Xã Quy Kỳ |
26 | Kha Sơn | Xã Kha Sơn, Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành |
27 | La Bằng | Xã La Bằng, Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội |
28 | La Hiên | Xã La Hiên, Xã Cúc Đường |
29 | Lam Vỹ | Xã Lam Vỹ, Xã Linh Thông |
30 | Nà Phặc | Xã Trung Hoà, Thị trấn Nà Phặc |
31 | Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư |
32 | Nam Cường | Xã Xuân Lạc, Xã Nam Cường, Xã Đồng Lạc |
33 | Nam Hòa | Xã Nam Hòa, Xã Cây Thị |
34 | Ngân Sơn | Xã Cốc Đán, Thị trấn Vân Tùng, Xã Đức Vân |
35 | Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Nghĩa Tá, Xã Bình Trung |
36 | Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan |
37 | Nghinh Tường | Xã Nghinh Tường, Xã Vũ Chấn |
38 | Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong |
39 | Phú Bình | Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Thị trấn Hương Sơn |
40 | Phú Đình | Xã Phú Đình, Xã Điềm Mặc |
41 | Phú Lạc | Xã Phú Lạc, Xã Phục Linh, Xã Tân Linh |
42 | Phú Lương | Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt, Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên |
43 | Phú Thịnh | Xã Phú Thịnh, Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường |
44 | Phủ Thông | Xã Vi Hương, Thị trấn Phủ Thông, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình |
45 | Phú Xuyên | Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên |
46 | Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, Xã Phúc Lộc, Xã Hà Hiệu |
47 | Phượng Tiến | Xã Tân Dương, Xã Phượng Tiến, Xã Tân Thịnh |
48 | Quảng Bạch | Xã Quảng Bạch, Xã Tân Lập |
49 | Quang Sơn | Xã Quang Sơn, Xã Tân Long |
50 | Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê |
51 | Sảng Mộc | Xã Sảng Mộc |
52 | Tân Cương | Xã Tân Cương, Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn |
53 | Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hoà Mục |
54 | Tân Khánh | Xã Tân Khánh, Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá |
55 | Tân Thành | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành |
56 | Thành Công | Xã Thành Công, Xã Vạn Phái |
57 | Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Thanh Mai, Xã Mai Lạp |
58 | Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh |
59 | Thần Sa | Xã Thần Xa, Xã Thượng Nung |
60 | Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương |
61 | Thượng Quan | Xã Thượng Quan |
62 | Trại Cau | Xã Hợp Tiến, Thị trấn Trại Cau |
63 | Tràng Xá | Xã Tràng Xá, Xã Liên Minh |
64 | Trần Phú | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú |
65 | Trung Hội | Xã Trung Hội, Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu |
66 | Vạn Phú | Xã Vạn Phú, Xã Văn Yên |
67 | Văn Hán | Xã Văn Hán, Xã Khe Mo |
68 | Văn Lang | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang |
69 | Văn Lăng | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng |
70 | Vĩnh Thông | Xã Sĩ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn |
71 | Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng |
72 | Vô Tranh | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Vô Tranh, Xã Phú Đô |
73 | Xuân Dương | Xã Xuân Dương, Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thuỷ |
74 | Yên Bình | Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân |
75 | Yên Phong | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong |
76 | Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Thượng |
77 | Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch |