Danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Trị
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Quảng Trị (mới): diện tích 12,700.00 km2, dân số 1,870,845 người. Sáp nhập từ: tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Quảng Bình (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 78 ĐVHC (01 đặc khu, 08 phường, 69 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (08) | ||
1 | Ba Đồn | Xã Quảng Hải, Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn |
2 | Bắc Gianh | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận |
3 | Đông Hà | Phường 1 (Thành phố Đông Hà), Phường 3 (Thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh |
4 | Đồng Hới | Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh, Phường Nam Lý, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Đức Ninh Đông, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành |
5 | Đồng Sơn | Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức, Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn |
6 | Đồng Thuận | Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú, Phường Bắc Lý |
7 | Nam Đông Hà | Phường 2 (Thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương |
8 | Quảng Trị | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ |
II. Xã (69) | ||
1 | A Dơi | Xã A Dơi, Xã Ba Tầng, Xã Xy |
2 | Ái Tử | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long |
3 | Ba Lòng | Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên |
4 | Bắc Trạch | Xã Bắc Trạch, Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch |
5 | Bến Hải | Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn |
6 | Bến Quan | Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê, Thị trấn Bến Quan |
7 | Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định |
8 | Cam Hồng | Xã Cam Thủy (Huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc |
9 | Cam Lộ | Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa, Thị trấn Cam Lộ |
10 | Cồn Tiên | Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn |
11 | Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch |
12 | Cửa Việt | Xã Gio Mai, Xã Gio Hải, Thị trấn Cửa Việt |
13 | Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa |
14 | Diên Sanh | Xã Hải Trường, Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Định |
15 | Đakrông | Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đa Krông |
16 | Đồng Lê | Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa, Thị trấn Đồng Lê |
17 | Đông Trạch | Xã Hải Phú (Huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch |
18 | Gio Linh | Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình, Thị trấn Gio Linh |
19 | Hải Lăng | Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng, Xã Hải Phú (Huyện Hải Lăng) |
20 | Hiếu Giang | Xã Cam Hiếu, Xã Cam Thủy (Huyện Cam Lộ), Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An |
21 | Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương |
22 | Hoàn Lão | Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch, Thị trấn Hoàn Lão |
23 | Hướng Hiệp | Xã Hướng Hiệp, Xã Mò Ó, Thị trấn Krông Klang |
24 | Hướng Lập | Xã Hướng Lập, Xã Hướng Việt |
25 | Hướng Phùng | Xã Hướng Phùng, Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh |
26 | Kim Điền | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp |
27 | Kim Ngân | Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy |
28 | Kim Phú | Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa |
29 | Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân |
30 | La Lay | Xã A Bung, Xã A Ngo |
31 | Lao Bảo | Thị trấn Lao Bảo, Xã Tân Thành (Huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long |
32 | Lệ Ninh | Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy, Thị trấn Lệ Ninh |
33 | Lệ Thủy | Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy, Thị trấn Kiến Giang |
34 | Lìa | Xã Lìa, Xã Thanh, Xã Thuận |
35 | Minh Hóa | Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa, Thị trấn Quy Đạt |
36 | Mỹ Thủy | Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê |
37 | Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy |
38 | Nam Cửa Việt | Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân |
39 | Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh |
40 | Nam Hải Lăng | Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh |
41 | Nam Trạch | Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam, Thị trấn Việt Trung |
42 | Ninh Châu | Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh |
43 | Phong Nha | Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch, Thị trấn Phong Nha |
44 | Phú Trạch | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp |
45 | Quảng Ninh | Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh, Thị trấn Quán Hàu |
46 | Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng |
47 | Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy |
48 | Tà Rụt | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt |
49 | Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh |
50 | Tân Lập | Xã Tân Lập, Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc |
51 | Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy |
52 | Tân Thành | Xã Tân Thành (Huyện Minh Hóa) |
53 | Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa |
54 | Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa |
55 | Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa |
56 | Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa |
57 | Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa |
58 | Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch |
59 | Triệu Bình | Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại |
60 | Triệu Cơ | Xã Triệu Cơ, Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài |
61 | Triệu Phong | Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng, Thị trấn Ái Tử |
62 | Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến |
63 | Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh |
64 | Trường Phú | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy |
65 | Trường Sơn | Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn |
66 | Vĩnh Định | Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình |
67 | Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú |
68 | Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp |
69 | Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Thủy, Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn |
III. Đặc khu (01) | ||
1 | Cồn Cỏ | Huyện Cồn Cỏ |