Danh sách 54 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Quảng Ninh
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Quảng Ninh: diện tích 6,207.90 km2, dân số 1,429,841 người. Cấp tỉnh: không sáp nhập. Cấp xã sáp nhập còn 54 ĐVHC (02 đặc khu, 30 phường, 22 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (30) | ||
1 | An Sinh | Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Bình Dương |
2 | Bãi Cháy | Phường Bãi Cháy, Phường Hùng Thắng |
3 | Bình Khê | Phường Bình Khê, Phường Tràng An, Xã Tràng Lương |
4 | Cao Xanh | Phường Cao Xanh, Phường Hà Khánh |
5 | Cẩm Phả | Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Đông |
6 | Cửa Ông | Phường Cửa Ông, Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cẩm Sơn |
7 | Đông Mai | Phường Đông Mai, Phường Minh Thành |
8 | Đông Triều | Phường Thủy An, Xã Nguyễn Huệ, Phường Hưng Đạo, Phường Hồng Phong, Phường Đức Chính |
9 | Hà An | Phường Tân An, Phường Hà An, Xã Hoàng Tân |
10 | Hà Lầm | Phường Hà Lầm, Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung |
11 | Hạ Long | Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải |
12 | Hà Tu | Phường Hà Phong, Phường Hà Tu |
13 | Hiệp Hòa | Phường Cộng Hòa, Xã Sông Khoai, Xã Hiệp Hòa |
14 | Hoàng Quế | Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Tây, Xã Hồng Thái Đông |
15 | Hoành Bồ | Phường Hoành Bồ, Xã Sơn Dương, Xã Lê Lợi |
16 | Hồng Gai | Phường Hồng Gai, Phường Bạch Đằng, Phường Trần Hưng Đạo |
17 | Liên Hòa | Phường Phong Hải, Xã Liên Vị, Xã Tiền Phong, Xã Liên Hòa |
18 | Mạo Khê | Phường Mạo Khê, Phường Xuân Sơn, Phường Kim Sơn, Phường Yên Thọ |
19 | Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, Phường Hải Hoà, Phường Bình Ngọc, Phường Trà Cổ, Xã Hải Xuân |
20 | Móng Cái 2 | Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh |
21 | Móng Cái 3 | Xã Hải Đông, Phường Hải Yên |
22 | Mông Dương | Phường Mông Dương, Xã Dương Huy |
23 | Phong Cốc | Phường Nam Hoà, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc, Xã Cẩm La |
24 | Quang Hanh | Phường Quang Hanh, Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy |
25 | Quảng Yên | Phường Quảng Yên, Phường Yên Giang, Xã Tiền An |
26 | Tuần Châu | Phường Đại Yên, Phường Tuần Châu |
27 | Uông Bí | Phường Quang Trung, Phường Thanh Sơn, Phường Yên Thanh |
28 | Vàng Danh | Phường Vàng Danh, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê, Phường Trưng Vương |
29 | Việt Hưng | Phường Việt Hưng, Phường Giếng Đáy, Phường Hà Khẩu |
30 | Yên Tử | Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công |
II. Xã (22) | ||
1 | Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc |
2 | Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu, Xã Húc Động, Xã Vô Ngại |
3 | Cái Chiên | Xã Cái Chiên |
4 | Đầm Hà | Xã Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Đại Bình, Xã Tân Lập, Thị trấn Đầm Hà |
5 | Điền Xá | Xã Điền Xá, Xã Hà Lâu, Xã Yên Than |
6 | Đông Ngũ | Xã Đông Hải, Xã Đông Ngũ, Xã Đại Dực |
7 | Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long |
8 | Hải Hòa | Xã Hải Hòa |
9 | Hải Lạng | Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng |
10 | Hải Ninh | Xã Quảng Nghĩa, Xã Hải Tiến |
11 | Hải Sơn | Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn |
12 | Hoành Mô | Xã Đồng Văn, Xã Hoành Mô |
13 | Kỳ Thượng | Xã Thanh Lâm, Xã Đạp Thanh, Xã Kỳ Thượng |
14 | Lục Hồn | Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn |
15 | Lương Minh | Xã Lương Minh, Xã Đồng Sơn |
16 | Quảng Đức | Xã Quảng Đức, Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh |
17 | Quảng Hà | Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Phong |
18 | Quảng La | Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Quảng La, Xã Tân Dân |
19 | Quảng Tân | Xã Quảng An, Xã Dực Yên, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân |
20 | Tiên Yên | Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Thị trấn Tiên Yên |
21 | Thống Nhất | Xã Thống Nhất, Xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, Xã Đồng Lâm |
22 | Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Thực, Xã Vĩnh Trung |
III. Đặc khu (2) | ||
1 | Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân |
2 | Vân Đồn | Thị trấn Cái Rồng, Xã Bản Sen, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá, Xã Hạ Long, Xã Minh Châu, Xã Ngọc Vừng, Xã Quan Lạn, Xã Thắng Lợi, Xã Vạn Yên |