Danh sách 148 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Phú Thọ
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Phú Thọ (mới): diện tích 9,361.38 km2, dân số 4,022,638 người. Sáp nhập từ: tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Phú Thọ (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 148 ĐVHC (15 phường, 133 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (15) | ||
1 | Âu Cơ | Phường Âu Cơ, Phường Thanh Vinh, Xã Thanh Minh |
2 | Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
3 | Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa |
4 | Nông Trang | Phường Nông Trang, Phường Minh Phương, Xã Thụy Vân |
5 | Phong Châu | Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch |
6 | Phú Thọ | Phường Hùng Vương (Thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc |
7 | Phúc Yên | Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên), Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm |
8 | Tân Hòa | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông |
9 | Thanh Miếu | Phường Thanh Miếu, Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Xã Sông Lô |
10 | Thống Nhất | Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất |
11 | Vân Phú | Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức |
12 | Việt Trì | Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương |
13 | Vĩnh Phúc | Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa |
14 | Vĩnh Yên | Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù |
15 | Xuân Hòa | Phường Xuân Hoà, Phường Đồng Xuân, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh |
II. Xã (133) | ||
1 | An Bình | Xã An Bình, Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất |
2 | An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành |
3 | Bản Nguyên | Xã Bản Nguyên, Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại |
4 | Bao La | Xã Bao La, Xã Mai Hịch, Xã Săm Khóe |
5 | Bằng Luân | Xã Bằng Luân, Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai |
6 | Bình Nguyên | Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi |
7 | Bình Phú | Xã Bình Phú, Xã Tiên Du, Xã An Đạo |
8 | Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ |
9 | Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế |
10 | Cao Dương | Xã Cao Dương, Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn |
11 | Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong |
12 | Cao Sơn | Xã Cao Sơn (Huyện Đà Bắc), Xã Tân Minh |
13 | Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh |
14 | Cự Đồng | Xã Cự Đồng, Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn |
15 | Chân Mộng | Xã Chân Mộng, Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện |
16 | Chí Đám | Xã Chí Đám, Xã Hùng Xuyên |
17 | Chí Tiên | Xã Chí Tiên, Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà |
18 | Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh |
19 | Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, Xã Mi Hòa, Xã Nuông Dăm |
20 | Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (Huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý |
21 | Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý |
22 | Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp |
23 | Đan Thượng | Xã Đan Thượng, Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương |
24 | Đạo Trù | Xã Đạo Trù, Xã Yên Dương |
25 | Đào Xá | Xã Đào Xá, Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương |
26 | Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan |
27 | Đồng Lương | Xã Đồng Lương, Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng |
28 | Đông Thành | Xã Đông Thành, Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao |
29 | Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê |
30 | Hạ Hòa | Thị trấn Hạ Hoà, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền |
31 | Hải Lựu | Xã Hải Lựu, Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan |
32 | Hiền Lương | Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà), Xã Xuân Áng |
33 | Hiền Quan | Xã Hiền Quan, Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn |
34 | Hoàng An | Xã An Hòa, Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu |
35 | Hoàng Cương | Xã Hoàng Cương, Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn |
36 | Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, Xã Hội Thịnh, Xã Thanh Vân |
37 | Hợp Kim | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy |
38 | Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (Huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý |
39 | Hùng Việt | Xã Hùng Việt, Xã Nhật Tiến |
40 | Hương Cần | Xã Hương Cần, Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng |
41 | Hy Cương | Xã Hy Cương, Xã Chu Hóa, Xã Thanh Đình |
42 | Kim Bôi | Thị trấn Bo, Xã Kim Bôi, Xã Vĩnh Đồng |
43 | Khả Cửu | Xã Khả Cửu, Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu |
44 | Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Lương, Xã Lạc Sỹ |
45 | Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình |
46 | Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng |
47 | Lai Đồng | Xã Lai Đồng, Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn |
48 | Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Hùng Sơn, Xã Thạch Sơn |
49 | Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục |
50 | Liên Châu | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu |
51 | Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Liên Hòa, Xã Bàn Giản |
52 | Liên Minh | Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ |
53 | Liên Sơn | Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) |
54 | Long Cốc | Xã Long Cốc, Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền |
55 | Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh |
56 | Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân |
57 | Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, Xã Mai Hạ, Xã Vạn Mai |
58 | Minh Đài | Xã Minh Đài, Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông |
59 | Minh Hòa | Xã Minh Hòa, Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng |
60 | Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường |
61 | Mường Động | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến |
62 | Mường Hoa | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa |
63 | Mường Thàng | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên |
64 | Mường Vang | Xã Quý Hòa, Xã Tân Lập (Huyện Lạc Sơn), Xã Tuân Đạo |
65 | Nật Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn, Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi) |
66 | Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Ngọc Sơn, Xã Tự Do |
67 | Nguyệt Đức | Xã Nguyệt Đức, Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà |
68 | Nhân Nghĩa | Xã Nhân Nghĩa, Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa |
69 | Pà Cò | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò |
70 | Phú Khê | Xã Phú Khê, Xã Hương Lung |
71 | Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ, Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ |
72 | Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phù Ninh, Xã Phú Lộc |
73 | Phùng Nguyên | Xã Phùng Nguyên, Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi |
74 | Quảng Yên | Xã Quảng Yên, Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh |
75 | Quy Đức | Xã Đoàn Kết (Huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa |
76 | Quyết Thắng | Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng |
77 | Sông Lô | Xã Tứ Yên, Xã Đồng Thịnh (Huyện Sông Lô), Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch |
78 | Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cao Phong |
79 | Sơn Lương | Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn |
80 | Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú |
81 | Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan |
82 | Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang |
83 | Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng |
84 | Tam Nông | Thị trấn Hưng Hoá, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn |
85 | Tam Sơn | Thị trấn Tam Sơn, Xã Đồng Quế, Xã Tân Lập (Huyện Sông Lô) |
86 | Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, Xã Đông Lai, Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc), Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê |
87 | Tân Mai | Xã Sơn Thủy (Huyện Mai Châu), Xã Tân Thành |
88 | Tân Pheo | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo |
89 | Tân Sơn | Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt |
90 | Tây Cốc | Xã Tây Cốc, Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình |
91 | Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, Xã Tề Lỗ, Xã Trung Nguyên |
92 | Tiên Lữ | Xã Tiên Lữ, Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích |
93 | Tiên Lương | Xã Tiên Lương, Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng |
94 | Tiền Phong | Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa |
95 | Toàn Thắng | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ |
96 | Tu Vũ | Xã Tu Vũ, Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá |
97 | Thái Hòa | Xã Bắc Bình, Xã Thái Hòa, Xã Liễn Sơn |
98 | Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh |
99 | Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện |
100 | Thanh Thủy | Thị trấn Thanh Thủy, Xã Sơn Thủy (Huyện Thanh Thuỷ), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên |
101 | Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh |
102 | Thọ Văn | Xã Thọ Văn, Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ |
103 | Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính |
104 | Thu Cúc | Xã Thu Cúc |
105 | Thung Nai | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai |
106 | Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, Xã Thượng Cốc, Xã Văn Sơn |
107 | Thượng Long | Xã Thượng Long, Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng |
108 | Trạm Thản | Xã Trạm Thản, Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp |
109 | Trung Sơn | Xã Trung Sơn |
110 | Vạn Xuân | Xã Vạn Xuân, Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn |
111 | Văn Lang | Xã Văn Lang, Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi |
112 | Văn Miếu | Xã Văn Miếu, Xã Tân Minh (Huyện Thanh Sơn), Xã Tân Lập (Huyện Thanh Sơn) |
113 | Vân Bán | Xã Văn Bán, Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn |
114 | Vân Sơn | Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn |
115 | Vĩnh An | Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng |
116 | Vĩnh Chân | Xã Vĩnh Chân, Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật |
117 | Vĩnh Hưng | Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng |
118 | Vĩnh Phú | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Phú, Xã Ngũ Kiên |
119 | Vĩnh Tường | Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di |
120 | Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hoà, Xã Tân Phú |
121 | Võ Miếu | Xã Võ Miếu, Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng |
122 | Xuân Đài | Xã Xuân Đài, Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn |
123 | Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân |
124 | Xuân Lũng | Xã Xuân Lũng, Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy |
125 | Xuân Viên | Xã Xuân Viên, Xã Xuân An, Xã Xuân Thủy (Huyện Yên Lập) |
126 | Yên Kỳ | Xã Yên Kỳ, Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên |
127 | Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương |
128 | Yên Lãng | Xã Quang Yên, Xã Lãng Công |
129 | Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Thịnh (Huyện Yên Lập) |
130 | Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú |
131 | Yên Sơn | Xã Yên Sơn, Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha |
132 | Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai |
133 | Yên Trị | Xã Đoàn Kết (Huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị |