Danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Ninh Bình (mới): diện tích 3,942.62 km2, dân số 4,412,264 người. Sáp nhập từ: tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Ninh Bình (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 129 ĐVHC (32 phường, 97 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (32) | ||
1 | Châu Sơn | Phường Châu Sơn, Phường Thanh Tuyền, Thị trấn Kiện Khê |
2 | Duy Hà | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông |
3 | Duy Tân | Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn |
4 | Duy Tiên | Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc |
5 | Đông A | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà |
6 | Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An |
7 | Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn |
8 | Hà Nam | Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp |
9 | Hoa Lư | Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến |
10 | Hồng Quang | Phường Nam Vân, Xã Nghĩa An, Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực) |
11 | Kim Bảng | Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá |
12 | Kim Thanh | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây |
13 | Lê Hồ | Phường Đại Cương, Phường Lê Hồ, Phường Đồng Hóa |
14 | Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá |
15 | Lý Thường Kiệt | Phường Thi Sơn, Xã Liên Sơn (Thị xã Kim Bảng), Xã Thanh Sơn (Thị xã Kim Bảng) |
16 | Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc, Phường Hưng Lộc |
17 | Nam Định | Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc |
18 | Nam Hoa Lư | Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải |
19 | Nguyễn Úy | Xã Nguyễn Úy, Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn |
20 | Phủ Lý | Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý) |
21 | Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân |
22 | Tam Chúc | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi |
23 | Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn |
24 | Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh |
25 | Tiên Sơn | Xã Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại |
26 | Thành Nam | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An |
27 | Thiên Trường | Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung, Phường Lộc Hạ |
28 | Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
29 | Trường Thi | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi |
30 | Vị Khê | Phường Nam Phong, Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực) |
31 | Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Yên Sơn, Xã Quảng Lạc |
32 | Yên Thắng | Phường Yên Bình, Xã Khánh Thượng, Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô) |
II. Xã (97) | ||
1 | Bắc Lý | Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý |
2 | Bình An | Xã Trung Lương, Xã Bình An, Xã Ngọc Lũ |
3 | Bình Giang | Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh |
4 | Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du |
5 | Bình Minh | Xã Cồn Thoi, Thị trấn Bình Minh, Xã Kim Mỹ |
6 | Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn |
7 | Bình Sơn | Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ |
8 | Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo |
9 | Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn |
10 | Cúc Phương | Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương |
11 | Chất Bình | Xã Xuân Chính, Xã Chất Bình, Xã Hồi Ninh |
12 | Đại Hoàng | Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung |
13 | Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Định Hóa, Xã Kim Tân |
14 | Đồng Thái | Xã Yên Thành, Xã Yên Đồng (Huyện Yên Mô), Xã Yên Thái |
15 | Đồng Thịnh | Xã Đồng Thịnh, Xã Hoàng Nam |
16 | Gia Hưng | Xã Gia Hưng, Xã Gia Phú, Xã Liên Sơn (Huyện Gia Viễn) |
17 | Gia Lâm | Xã Gia Sơn, Xã Gia Lâm, Xã Xích Thổ |
18 | Gia Phong | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong |
19 | Gia Tường | Xã Gia Thủy, Xã Gia Tường, Xã Đức Long |
20 | Gia Trấn | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn |
21 | Gia Vân | Xã Gia Vân, Xã Gia Lập, Xã Gia Tân |
22 | Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa |
23 | Giao Bình | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân |
24 | Giao Hòa | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc |
25 | Giao Hưng | Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu |
26 | Giao Minh | Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh |
27 | Giao Ninh | Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh, Thị trấn Quất Lâm |
28 | Giao Phúc | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải |
29 | Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa |
30 | Hải An | Xã Hải An, Xã Hải Phong, Xã Hải Giang |
31 | Hải Anh | Xã Hải Anh, Xã Hải Minh, Xã Hải Đường |
32 | Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long |
33 | Hải Hưng | Xã Hải Nam, Xã Hải Hưng, Xã Hải Lộc |
34 | Hải Quang | Xã Hải Quang, Xã Hải Đông, Xã Hải Tây |
35 | Hải Tiến | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân |
36 | Hải Thịnh | Xã Hải Châu, Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Ninh |
37 | Hải Xuân | Xã Hải Xuân, Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa |
38 | Hiển Khánh | Xã Hiển Khánh, Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung |
39 | Hồng Phong | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú |
40 | Kim Đông | Xã Kim Trung, Xã Kim Đông |
41 | Kim Sơn | Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến |
42 | Khánh Hội | Xã Khánh Hội, Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy |
43 | Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc |
44 | Khánh Thiện | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Thiện, Xã Khánh Lợi |
45 | Khánh Trung | Xã Khánh Trung, Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công |
46 | Lai Thành | Xã Tân Thành, Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn), Xã Lai Thành |
47 | Liêm Hà | Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà |
48 | Liên Minh | Xã Liên Minh, Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng |
49 | Lý Nhân | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý |
50 | Minh Tân | Xã Minh Tân, Xã Cộng Hòa |
51 | Minh Thái | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng |
52 | Nam Đồng | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái |
53 | Nam Hồng | Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng |
54 | Nam Lý | Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng (Huyện Lý Nhân), Xã Hòa Hậu |
55 | Nam Minh | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến |
56 | Nam Ninh | Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh |
57 | Nam Trực | Xã Nam Cường, Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Hùng |
58 | Nam Xang | Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý |
59 | Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng |
60 | Ninh Giang | Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải |
61 | Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung, Thị trấn Liễu Đề |
62 | Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hải |
63 | Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lạc |
64 | Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê |
65 | Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang |
66 | Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính |
67 | Phong Doanh | Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính |
68 | Phú Long | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long |
69 | Phú Sơn | Xã Thạch Bình, Xã Phú Sơn, Xã Lạc Vân |
70 | Quang Hưng | Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận |
71 | Quang Thiện | Xã Như Hòa, Xã Quang Thiện, Xã Đồng Hướng |
72 | Quỹ Nhất | Xã Nghĩa Thành, Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Lợi |
73 | Quỳnh Lưu | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu |
74 | Rạng Đông | Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông, Xã Nam Điền (Huyện Nghĩa Hưng) |
75 | Tân Minh | Xã Tân Minh, Xã Trung Nghĩa |
76 | Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong |
77 | Thanh Bình | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc |
78 | Thanh Lâm | Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải |
79 | Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên |
80 | Thanh Sơn | Xã Thượng Hòa, Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan), Xã Văn Phú |
81 | Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình |
82 | Trực Ninh | Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng |
83 | Vạn Thắng | Xã Yên Tiến, Xã Yên Thắng (Huyện Ý Yên), Xã Yên Lương |
84 | Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang |
85 | Vụ Bản | Xã Kim Thái, Thị trấn Gôi, Xã Tam Thanh |
86 | Vũ Dương | Xã Yên Bình, Xã Yên Mỹ (Huyện Ý Yên), Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh |
87 | Xuân Giang | Xã Xuân Giang, Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú |
88 | Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Thượng |
89 | Xuân Hưng | Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp |
90 | Xuân Trường | Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc, Thị trấn Xuân Trường |
91 | Ý Yên | Thị trấn Lâm, Xã Yên Phong (Huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên) |
92 | Yên Cường | Xã Yên Nhân (Huyện Ý Yên), Xã Yên Cường, Xã Yên Lộc (Huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc |
93 | Yên Đồng | Xã Yên Trị, Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên), Xã Yên Khang |
94 | Xã Yên Trị, Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên), Xã Yên Khang | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải |
95 | Yên Mạc | Xã Yên Mỹ (Huyện Yên Mô), Xã Yên Mạc, Xã Yên Lâm |
96 | Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa |
97 | Yên Từ | Xã Yên Phong (Huyện Yên Mô), Xã Yên Từ, Xã Yên Nhân (Huyện Yên Mô) |