Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên

02 Thg 07, 2025
Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên

Tác giả:

Bacsi247

Tỉnh Hưng Yên (mới): diện tích 2,514.81 km2, dân số 3,567,943 người. Sáp nhập từ: tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Hưng Yên (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 104 ĐVHC (11 phường, 93 xã).

xã phường Hưng Yên

STTPhường / Xã mớiSáp nhập từ
I. Phường (11)
1Đường HàoPhường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm
2Hồng ChâuPhường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh
3Mỹ HàoPhường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá
4Phố HiếnPhường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương
5Sơn NamXã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Phường Lam Sơn
6Thái BìnhPhường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Bình, Xã Phúc Thành, Xã Tân Hòa (Huyện Vũ Thư), Xã Tân Phong
7Thượng HồngPhường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong
8Trà LýPhường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hòa, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương
9Trần Hưng ĐạoPhường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân
10Trần LãmPhường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn
11Vũ PhúcPhường Phú Khánh, Xã Vũ Phúc, Xã Nguyên Xá (Huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An
II. Xã (93)
1A SàoXã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê
2Ái QuốcXã Tây Giang, Xã Ái Quốc
3Ân ThiThị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám
4Bắc Đông HưngXã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương
5Bắc Đông QuanXã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh
6Bắc Tiên HưngXã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương
7Bắc Thái NinhXã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy
8Bắc Thụy AnhXã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt
9Bình ĐịnhXã Bình Định, Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình
10Bình NguyênXã Bình Nguyên, Xã Thanh Tân, Xã An Bình
11Bình ThanhXã Minh Quang (Huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh, Xã Minh Tân
12Châu NinhXã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh
13Chí MinhXã Chí Minh, Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ
14Diên HàXã Quang Trung (Huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải
15Đại ĐồngXã Đại Đồng, Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài
16Đoàn ĐàoXã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào
17Đồng BằngXã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Quí
18Đồng ChâuXã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng (Huyện Tiền Hải)
19Đông HưngThị trấn Đông Hưng, Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp, Xã Nguyên Xá (Huyện Đông Hưng)
20Đông QuanXã Đông Quan, Xã Đông Á, Xã Đông Tân
21Đông Tiền HảiXã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà
22Đông Tiên HưngXã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu
23Đông Thái NinhXã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên
24Đông Thụy AnhXã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng
25Đức HợpXã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp
26Hiệp CườngXã Hiệp Cường, Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Ngọc Thanh
27Hoàn LongXã Đồng Than, Xã Hoàn Long, Xã Đông Tảo
28Hoàng Hoa ThámThị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên
29Hồng MinhXã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh
30Hồng QuangXã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang
31Hồng VũXã Vũ Công, Xã Hồng Vũ
32Hưng HàThị trấn Hưng Hà, Xã Minh Khai , Xã Kim Chung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Xã Thống Nhất (Huyện Hưng Hà), Xã Hòa Bình 
33Hưng PhúXã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung
34Kiến XươngThị trấn Kiến Xương, Xã Bình Minh, Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Trung (Huyện Kiến Xương)
35Khoái ChâuThị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết
36Lạc ĐạoXã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo
37Lê LợiXã Lê Lợi, Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương)
38Lê Quý ĐônXã Minh Tân (Huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An
39Long HưngThị trấn Hưng Nhân, Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Thái Hưng (Huyện Hưng Hà), Xã Liên Hiệp
40Lương BằngThị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng
41Mễ SởXã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở, Xã Bình Minh (Huyện Khoái Châu)
42Minh ThọXã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ
43Nam CườngXã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường
44Nam Đông HưngXã Xuân Quang Động, Xã Đông Hoàng (Huyện Đông Hưng)
45Nam Tiền HảiXã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải
46Nam Tiên HưngXã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú
47Nam Thái NinhXã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành
48Nam Thụy AnhXã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên
49Nghĩa DânXã Đồng Thanh (Huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân
50Nghĩa TrụXã Long Hưng, Xã Nghĩa Trụ, Xã Vĩnh Khúc
51Ngọc LâmXã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc
52Nguyễn DuXã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên
53Nguyễn TrãiXã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Nguyễn Trãi, Xã Đa Lộc
54Nguyễn Văn LinhXã Nguyễn Văn Linh, Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá
55Ngự ThiênXã Canh Tân, Xã Tân Hòa (Huyện Hưng Hà), Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến
56Như QuỳnhThị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù
57Phạm Ngũ LãoXã Phù Ủng, Xã Bắc Sơn (Huyện Ân Thi), Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy
58Phụ DựcThị trấn An Bài, Xã An Vũ, Xã An Ninh (Huyện Quỳnh Phụ), Xã An Mỹ, Xã An Thanh
59Phụng CôngXã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công
60Quang HưngThị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (Huyện Phù Cừ), Xã Quang Hưng, Xã Tống Phan
61Quang LịchXã Vũ Lễ, Xã Hòa Bình (Huyện Kiến Xương), Xã Quang Lịch
62Quỳnh AnXã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải
63Quỳnh PhụThị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng
64Tân HưngXã Tân Hưng, Xã Phương Nam, Xã Thủ Sỹ
65Tân TiếnXã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng Tiến (Huyện Quỳnh Phụ)
66Tân ThuậnXã Tự Tân, Xã Bách Thuận, Xã Tân Lập (Huyện Vũ Thư)
67Tây Tiền HảiXã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải
68Tây Thái NinhXã Sơn Hà, Xã Thái Giang
69Tây Thụy AnhXã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh
70Tiền HảiThị trấn Tiền Hải, Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng, Xã An Ninh (Huyện Tiền Hải)
71Tiên HoaXã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính
72Tiên HưngXã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Minh Tân (Huyện Đông Hưng), Xã Hồng Việt
73Tiên LaXã Tân Tiến (Huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh
74Tiên LữXã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi
75Tiên TiếnXã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến
76Tống TrânXã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân
77Thái NinhXã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Hưng (Huyện Thái Thụy), Xã Thái Nguyên
78Thái ThụyThị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên
79Thần KhêXã Bắc Sơn (Huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng
80Thụy AnhXã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng
81Thư TrìXã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng
82Thư VũXã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân
83Trà GiangXã Trà Giang, Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn
84Triệu Việt VươngXã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ
85Vạn XuânXã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa, Xã Đồng Thanh (Huyện Vũ Thư)
86Văn GiangThị trấn Văn Giang, Xã Liên Nghĩa, Xã Tân Tiến (Huyện Văn Giang)
87Việt TiếnXã Dân Tiến, Xã Đồng Tiến (Huyện Khoái Châu), Xã Việt Hòa
88Việt YênXã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên
89Vũ QuýXã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Quí, Xã Vũ Trung
90Vũ TiênXã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến
91Vũ ThưThị trấn Vũ Thư, Xã Minh Quang (Huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Xã Minh Khai, Xã Hòa Bình
92Xuân TrúcXã Vân Du, Xã Xuân Trúc, Xã Quảng Lãng
93Yên MỹThị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (Huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh
Cập nhật lần cuối: 11:08 | 29 Thg 08, 2025

Bài viết liên quan

bacsi247