Danh sách 69 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hà Tĩnh
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Hà Tĩnh: diện tích 5,994.40 km2, dân số 1,622,901 người. Cấp tỉnh: không sáp nhập. Cấp xã sáp nhập còn 69 ĐVHC (09 phường, 60 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (9) | ||
1 | Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam |
2 | Hoành Sơn | Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên |
3 | Hà Huy Tập | Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài |
4 | Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải |
5 | Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc |
6 | Sông Trí | Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu |
7 | Thành Sen | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài |
8 | Trần Phú | Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ |
9 | Vũng Áng | Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi |
II. Xã (60) | ||
1 | Can Lộc | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc |
2 | Cẩm Bình | Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành |
3 | Cẩm Duệ | Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Duệ, Xã Cẩm Thạch |
4 | Cẩm Hưng | Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Hà |
5 | Cẩm Lạc | Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Lạc, Xã Cẩm Sơn |
6 | Cẩm Trung | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Trung, Xã Cẩm Lộc |
7 | Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan |
8 | Cổ Đạm | Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cỗ Đạm |
9 | Đan Hải | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ |
10 | Đông Kinh | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu |
11 | Đồng Lộc | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc |
12 | Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn |
13 | Đức Đồng | Xã Đức Đồng, Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương |
14 | Đức Minh | Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh |
15 | Đức Quang | Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ |
16 | Đức Thịnh | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng |
17 | Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân |
18 | Gia Hanh | Xã Gia Hanh, Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc |
19 | Hà Linh | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh |
20 | Hồng Lộc | Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc |
21 | Hương Bình | Xã Hòa Hải, Xã Hương Bình, Xã Phúc Đồng |
22 | Hương Đô | Xã Lộc Yên, Xã Hương Đô, Xã Hương Trà |
23 | Hương Khê | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia |
24 | Hương Phố | Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố |
25 | Hương Sơn | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung |
26 | Hương Xuân | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân |
27 | Kim Hoa | Xã Kim Hoa, Xã Hàm Trường |
28 | Kỳ Anh | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú |
29 | Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa |
30 | Kỳ Khang | Xã Kỳ Khang, Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư |
31 | Kỳ Lạc | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc |
32 | Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
33 | Kỳ Văn | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn |
34 | Kỳ Xuân | Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân |
35 | Lộc Hà | Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim |
36 | Mai Hoa | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh |
37 | Mai Phụ | Xã Mai Phụ, Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu |
38 | Nghi Xuân | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh |
39 | Phúc Trạch | Xã Hương Trạch, Xã Phúc Trạch, Xã Hương Liên |
40 | Sơn Giang | Xã Sơn Lâm, Xã Sơn Giang, Xã Quang Diệm |
41 | Sơn Hồng | Xã Sơn Hồng, Xã Sơn Lĩnh |
42 | Sơn Kim 1 | Xã Sơn Kim 1 |
43 | Sơn Kim 2 | Xã Sơn Kim 2 |
44 | Sơn Tây | Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây |
45 | Sơn Tiến | Xã Sơn Lễ, Xã Sơn Tiến, Xã An Hòa Thịnh |
46 | Tiên Điền | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành |
47 | Toàn Lưu | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn |
48 | Tùng Lộc | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc |
49 | Tứ Mỹ | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long |
50 | Thạch Hà | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
51 | Thạch Khê | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Khê, Xã Thạch Hải |
52 | Thạch Lạc | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Lạc, Xã Thạch Thắng |
53 | Thạch Xuân | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân |
54 | Thiên Cầm | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng |
55 | Thượng Đức | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên |
56 | Trường Lưu | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc |
57 | Việt Xuyên | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc |
58 | Vũ Quang | Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền |
59 | Xuân Lộc | Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc |
60 | Yên Hòa | Xã Yên Hòa, Xã Cẩm Dương |