Danh sách 45 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Điện Biên
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Điện Biên: diện tích 9,539.90 km2, dân số 653,422 người. Cấp tỉnh: không sáp nhập. Cấp xã sáp nhập còn 45 ĐVHC (03 phường, 42 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (3) | ||
1 | Điện Biên Phủ | Phường Him Lam, Phường Mường Thanh, Phường Tân Thanh, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh |
2 | Mường Lay | Phường Na Lay, Phường Sông Đà, Xã Lay Nưa, Xã Sá Tổng |
3 | Mường Thanh | Phường Nam Thanh, Phường Noong Bua, Xã Thanh Xương |
II. Xã (42) | ||
1 | Búng Lao | Xã Búng Lao, Xã Ẳng Tở, Xã Chiềng Đông |
2 | Chà Tở | Xã Chà Tở, Xã Nậm Khăn |
3 | Chiềng Sinh | Xã Chiềng Sinh, Xã Nà Sáy, Xã Mường Thín, Xã Mường Khong |
4 | Mường Ảng | Xã Ẳng Nưa, Xã Ẳng Cang, Thị trấn Mường Ảng |
5 | Mường Chà | Xã Chà Cang, Xã Chà Nưa, Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần |
6 | Mường Lạn | Xã Mường Lạn, Xã Nặm Lịch, Xã Xuân Lao |
7 | Mường Luân | Xã Mường Luân, Xã Chiềng Sơ, Xã Luân Giới |
8 | Mường Mùn | Xã Mùn Chung, Xã Mường Mùn, Xã Pú Xi |
9 | Mường Nhà | Xã Mường Nhà, Xã Mường Lói, Xã Phu Luông |
10 | Mường Nhé | Xã Mường Nhé, Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải |
11 | Mường Phăng | Xã Mường Phăng, Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang |
12 | Mường Pồn | Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn |
13 | Mường Toong | Xã Mường Toong, Xã Huổi Lếnh |
14 | Mường Tùng | Xã Mường Tùng, Xã Huổi Lèng |
15 | Nà Bủng | Xã Nà Bủng, Xã Vàng Đán |
16 | Nà Hỳ | Xã Nà Hỳ, Xã Nà Khoa, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua |
17 | Na Sang | Xã Na Sang, Xã Ma Thì Hồ, Xã Sa Lông, Thị trấn Mường Chà |
18 | Na Son | Xã Na Son, Xã Keo Lôm, Thị trấn Điện Biên Đông |
19 | Nà Tấu | Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy, Xã Nà Tấu |
20 | Nậm Kè | Xã Nậm Kè, Xã Pá Mỳ |
21 | Nậm Nèn | Xã Nậm Nèn, Xã Huổi Mí |
22 | Núa Ngam | Xã Núa Ngam, Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông |
23 | Pa Ham | Xã Pa Ham, Xã Hừa Ngài |
24 | Phình Giàng | Xã Phình Giàng, Xã Pú Hồng |
25 | Pu Nhi | Xã Pú Nhi, Xã Nong U |
26 | Pú Nhung | Xã Pú Nhung, Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma |
27 | Quài Tở | Xã Tỏa Tình, Xã Quài Tở, Xã Tênh Phông |
28 | Quảng Lâm | Xã Quảng Lâm, Xã Na Cô Sa |
29 | Sam Mứn | Xã Pom Lót, Xã Na Ư |
30 | Sáng Nhè | Xã Sáng Nhè, Xã Mường Đun, Xã Phình Sáng |
31 | Si Pa Phìn | Xã Si Pa Phìn, Xã Phìn Hồ |
32 | Sín Chải | Xã Xín Chải, Xã Tả Sìn Thàng, Xã Lao Xả Phình |
33 | Sín Thầu | Xã Sín Thầu, Xã Sen Thượng, Xã Leng Su Sìn |
34 | Sính Phình | Xã Sính Phình, Xã Trung Thu, Xã Tả Phìn |
35 | Thanh An | Xã Thanh An, Xã Noọng Hẹt, Xã Sam Mứn |
36 | Thanh Nưa | Xã Thanh Nưa, Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn |
37 | Thanh Yên | Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên |
38 | Tìa Dình | Xã Tìa Dình, Xã Háng Lìa |
39 | Tủa Chùa | Xã Mường Báng, Thị trấn Tủa Chùa, Xã Nà Tòng |
40 | Tủa Thàng | Xã Tủa Thàng, Xã Huổi Só |
41 | Tuần Giáo | Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa, Thị trấn Tuần Giáo |
42 | Xa Dung | Xã Xa Dung, Xã Phì Nhừ |