Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Đắk Lắk
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Đắk Lắk (mới): diện tích 18,096.40 km2, dân số 3,346,853 người. Sáp nhập từ: tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Đắk Lắk (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 102 ĐVHC (14 phường, 88 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (14) | ||
1 | Bình Kiến | Phường 9 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tuy Hòa), Xã An Phú, Xã Bình Kiến, Xã Hòa Kiến |
2 | Buôn Hồ | Phường An Lạc, Phường An Bình, Phường Thiện An, Phường Đạt Hiếu, Phường Đoàn Kết, Phường Thống Nhất |
3 | Buôn Ma Thuột | Phường Thành Công, Phường Tân Lợi, Phường Tân Thành, Phường Tân Tiến, Phường Tự An, Xã Cư ÊBur |
4 | Cư Bao | Phường Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao |
5 | Đông Hòa | Phường Hoà Vinh, Xã Hòa Tân Đông, Phường Hòa Xuân Tây |
6 | Ea Kao | Phường Ea Tam, Xã Ea Kao |
7 | Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Yên), Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Trung |
8 | Phú Yên | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Bình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Hòa), Xã Hòa Thành (thị xã Đông Hòa) |
9 | Sông Cầu | Phường Xuân Phú, Xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Phương, Phường Xuân Yên |
10 | Tân An | Phường Tân An, Xã Hòa Thuận, Xã Ea Tu |
11 | Tân Lập | Phường Tân Lập, Phường Tân Hòa, Xã Hòa Thắng (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
12 | Tuy Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 1), Xã Hòa Trị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 2) |
13 | Thành Nhất | Phường Thành Nhất, Phường Khánh Xuân |
14 | Xuân Đài | Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài |
II. Xã (88) | ||
1 | Buôn Đôn | Xã Krông Na |
2 | Cuôr Đăng | Xã Ea D'Rơng, Xã Cuor Đăng |
3 | Cư M’gar | Xã Ea H'đinh, Xã Ea KPam, Xã Cư M'gar |
4 | Cư M’ta | Xã Cư M'ta, Xã Cư K Róa |
5 | Cư Pơng | Xã Cư Pơng, Xã Ea Sin |
6 | Cư Prao | Xã Cư Prao, Xã Ea Pil |
7 | Cư Pui | Xã Hòa Phong (Huyện Krông Bông), Xã Cư Pui |
8 | Cư Yang | Xã Cư Bông, Xã Cư Jang |
9 | Dang Kang | Xã Dang Kang, Xã Cư KTy, Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông) |
10 | Dliê Ya | Xã ĐLiê Ya, Xã Ea Tóh, Xã Ea Tân |
11 | Dray Bhăng | Xã Ea BHốk, Xã Dray Bhăng, Xã Hòa Hiệp |
12 | Dur Kmăl | Xã Băng A Drênh, Xã Dur KMăl |
13 | Đắk Liêng | Xã Đắk Liêng, Xã Buôn Triết, Xã Buôn Tría |
14 | Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi, Xã Đắk Nuê |
15 | Đồng Xuân | Thị trấn La Hai, Xã Xuân Long, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Sơn Nam |
16 | Đức Bình | Xã Đức Bình Tây, Xã Sơn Giang, Xã Đức Bình Đông |
17 | Ea Bá | Xã Ea Bá, Xã EaBar |
18 | Ea Bung | Xã Ya Tờ Mốt, Xã Ea Bung |
19 | Ea Drăng | Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Ral, Xã Dliê Yang |
20 | Ea Drông | Xã Ea Drông, Xã Ea Siên |
21 | Ea H’Leo | Xã Ea H'leo |
22 | Ea Hiao | Xã Ea Sol, Xã Ea Hiao |
23 | Ea Kar | Thị trấn Ea Kar, Xã Xuân Phú, Xã Cư Huê, Xã Ea Đar, Xã Ea Kmút, Xã Cư Ni |
24 | Ea Kiết | Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết |
25 | Ea Kly | Xã KRông Búk, Xã Ea Kly |
26 | Ea Knốp | Thị trấn Ea Knốp, Xã Ea Sô, Xã Ea Sar, Xã Ea Tih |
27 | Ea Knuếc | Xã Ea Kênh, Xã Ea KNuec, Xã Hòa Đông |
28 | Ea Ktur | Xã Ea Ktur, Xã Ea Tiêu |
29 | Ea Khăl | Xã Ea Khal, Xã Ea Tir, Xã Ea Nam |
30 | Ea Ly | Xã Ea Lâm, Xã Ealy |
31 | Ea M’Droh | Xã Ea M'DRóh, Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M'nang |
32 | Ea Na | Xã Dray Sáp, Xã Ea Na, Xã Ea Bông |
33 | Ea Ning | Xã Ea Ning, Xã Cư Ê Wi, Xã Ea Hu |
34 | Ea Nuôl | Xã Cuôr KNia, Xã Ea Bar, Xã Ea Nuôl |
35 | Ea Ô | Xã Ea Ô, Xã Cư ELang |
36 | Ea Păl | Xã Ea Păl, Xã Cư Prông |
37 | Ea Phê | Xã Ea Kuăng, Xã Ea Hiu, Xã Ea Phê |
38 | Ea Riêng | Xã Ea H'MLay, Xã Ea M' Doal, Xã Ea Riêng |
39 | Ea Rốk | Xã Ia JLơi, Xã Ea Rốk, Xã Cư KBang |
40 | Ea Súp | Thị trấn Ea Súp, Xã Ea Lê, Xã Cư M'Lan |
41 | Ea Tul | Xã Ea Tar, Xã Cư Dliê M'nông, Xã Ea Tul |
42 | Ea Trang | Xã Ea Trang |
43 | Ea Wer | Xã Ea Huar, Xã Ea Wer, Xã Tân Hoà |
44 | Ea Wy | Xã Ea Wy, Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt |
45 | Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây |
46 | Hòa Phú | Xã Hòa Phú (Thành phố Buôn Ma Thuột), Xã Hòa Khánh, Xã Hòa Xuân |
47 | Hòa Sơn | Xã Yang Reh, Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn |
48 | Hòa Thịnh | Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh |
49 | Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Nam |
50 | Ia Lốp | Xã Ia Lốp |
51 | Ia Rvê | Xã Ia RVê |
52 | Krông Á | Xã Krông Á, Xã Cư San |
53 | Krông Ana | Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền |
54 | Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền |
55 | Krông Búk | Xã Cư Né, Xã Chư KBô |
56 | Krông Năng | Thị trấn Krông Năng, Xã Phú Lộc, Xã Ea Hồ |
57 | Krông Nô | Xã Krông Nô |
58 | Krông Pắc | Thị trấn Phước An, Xã Ea Yông, Xã Hòa An (Huyện Krông Pắc), Xã Hòa Tiến |
59 | Liên Sơn Lắk | Thị trấn Liên Sơn, Xã Yang Tao, Xã Bông Krang |
60 | M’Drắk | Thị trấn M'Đrắk, Xã Ea Lai, Xã Krông Jing |
61 | Nam Ka | Xã Nam Ka, Xã Ea R'Bin |
62 | Ô Loan | Xã An Cư, Xã An Hòa Hải, Xã An Hiệp |
63 | Pơng Drang | Thị trấn Pơng Drang, Xã Tân Lập, Xã Ea Ngai |
64 | Phú Hòa 1 | Xã Hòa Hội, Xã Hòa Định Đông, Thị trấn Phú Hoà, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Thắng (Huyện Phú Hoà) |
65 | Phú Hòa 2 | Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hòa Quang Nam, Xã Hòa Trị |
66 | Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ, Xã Xuân Quang 1 |
67 | Phú Xuân | Xã Ea Puk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân |
68 | Quảng Phú | Thị trấn Ea Pốk, Thị trấn Quảng Phú, Xã Quảng Tiến, Xã Cư Suê |
69 | Sông Hinh | Thị trấn Hai Riêng, Xã EaBia, Xã EaTrol, Xã Sông Hinh |
70 | Sơn Hòa | Thị trấn Củng Sơn, Xã Sơn Phước, Xã Sơn Nguyên, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà |
71 | Sơn Thành | Xã Sơn Thành Tây, Xã Sơn Thành Đông, Xã Hòa Phú (Huyện Tây Hoà) |
72 | Suối Trai | Xã Eachà Rang, Xã Krông Pa, Xã Suối Trai |
73 | Tam Giang | Xã Ea Tam, Xã Tam Giang, Xã Cư Klông |
74 | Tân Tiến | Xã Tân Tiến, Xã Ea Uy, Xã Ea Yiêng |
75 | Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1, Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong (Huyện Tây Hoà), Xã Hòa Tân Tây |
76 | Tây Sơn | Xã Phước Tân, Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi |
77 | Tuy An Bắc | Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Dân, Xã An Định |
78 | Tuy An Đông | Xã An Ninh Tây, Xã An Ninh Đông, Xã An Thạch |
79 | Tuy An Nam | Xã An Mỹ, Xã An Chấn, Xã An Thọ |
80 | Tuy An Tây | Xã An Nghiệp, Xã An Xuân, Xã An Lĩnh |
81 | Vân Hòa | Xã Sơn Định, Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân |
82 | Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn |
83 | Xuân Cảnh | Xã Xuân Bình, Xã Xuân Cảnh |
84 | Xuân Lãnh | Xã Đa Lộc, Xã Xuân Lãnh |
85 | Xuân Lộc | Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc |
86 | Xuân Phước | Xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Phước |
87 | Xuân Thọ | Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 1, Xã Xuân Thọ 2 |
88 | Yang Mao | Xã Cư Drăm, Xã Yang Mao |