Danh sách 64 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Cà Mau
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Cà Mau (mới): diện tích 7,942.39 km2, dân số 2,606,672 người. Sáp nhập từ: tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Cà mau (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 64 ĐVHC (09 phường, 55 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (9) | ||
1 | An Xuyên | Phường 1 (Thành phố Cà Mau), Phường 2 (Thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên |
2 | Bạc Liêu | Phường 1 (Thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (Thành phố Bạc Liêu), Phường 3, Phường 7 (Thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (Thành phố Bạc Liêu) |
3 | Giá Rai | Phường 1 (Thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A |
4 | Hiệp Thành | Phường Nhà Mát, Xã Hiệp Thành, Xã Vĩnh Trạch Đông |
5 | Láng Tròn | Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông |
6 | Lý Văn Lâm | Phường 8 (Thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm |
7 | Vĩnh Trạch | Phường 5 (Thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch |
8 | Hòa Thành | Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Xã Định Bình, Phường 7 (Thành phố Cà Mau) |
9 | Tân Thành | Phường 5 (Thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 6, Xã Tắc Vân |
II. Xã (55) | ||
1 | An Trạch | Xã An Trạch, Xã An Trạch A |
2 | Biển Bạch | Xã Biển Bạch, Xã Biển Bạch Đông, Xã Tân Bằng |
3 | Cái Đôi Vàm | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái |
4 | Cái Nước | Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Thới |
5 | Châu Thới | Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới |
6 | Đá Bạc | Xã Khánh Bình Tây, Xã Khánh Bình Tây Bắc |
7 | Đất Mới | Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới |
8 | Đất Mũi | Xã Đất Mũi, Xã Viên An |
9 | Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân |
10 | Đông Hải | Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A |
11 | Định Thành | Xã Định Thành, Xã Định Thành A, Xã An Phúc |
12 | Gành Hào | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây |
13 | Hòa Bình | Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh |
14 | Hồ Thị Kỷ | Xã Hồ Thị Kỷ |
15 | Hồng Dân | Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa |
16 | Hưng Hội | Xã Hưng Hội, Xã Hưng Thành |
17 | Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, Xã Hoà Mỹ, Xã Tân Hưng Đông |
18 | Khánh An | Xã Khánh An |
19 | Khánh Bình | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Bình Đông |
20 | Khánh Hưng | Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng |
21 | Khánh Lâm | Xã Khánh Hội, Xã Khánh Lâm |
22 | Long Điền | Xã Long Điền, Xã Điền Hải |
23 | Lương Thế Trân | Xã Lương Thế Trân, Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lợi An |
24 | Năm Căn | Xã Hàng Vịnh, Xã Hàm Rồng, Thị trấn Năm Căn |
25 | Nguyễn Phích | Thị trấn U Minh, Xã Khánh Thuận, Xã Nguyễn Phích |
26 | Nguyễn Việt Khái | Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng |
27 | Ninh Quới | Xã Ninh Quới, Xã Ninh Quới A |
28 | Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi, Xã Ninh Thạnh Lợi A |
29 | Phan Ngọc Hiển | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân |
30 | Phong Hiệp | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B |
31 | Phong Thạnh | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong |
32 | Phú Mỹ | Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ |
33 | Phú Tân | Xã Tân Hải, Xã Phú Tân |
34 | Phước Long | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông |
35 | Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm, Xã Quách Phẩm Bắc |
36 | Sông Đốc | Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền |
37 | Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương |
38 | Tam Giang | Xã Tam Giang, Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông |
39 | Tân Ân | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây |
40 | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng |
41 | Tân Lộc | Xã Tân Lộc, Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông |
42 | Tân Thuận | Xã Tân Thuận, Xã Tân Đức |
43 | Tân Tiến | Xã Tân Tiến, Xã Nguyễn Huân |
44 | Thanh Tùng | Xã Thanh Tùng, Xã Ngọc Chánh |
45 | Thới Bình | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình |
46 | Trần Phán | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán |
47 | Trần Văn Thời | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Lợi An, Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc), Xã Phong Lạc, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc) |
48 | Trí Phải | Xã Trí Phải, Xã Trí Lực, Xã Tân Phú |
49 | U Minh | Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa |
50 | Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu |
51 | Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A |
52 | Vĩnh Lợi | Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A |
53 | Vĩnh Mỹ | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B |
54 | Vĩnh Phước | Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây |
55 | Vĩnh Thanh | Xã Vĩnh Thanh, Xã Hưng Phú |