Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bắc Ninh
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Bắc Ninh (mới): diện tích 4,718.60 km2, dân số 3,619,433 người. Sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Bắc Giang (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 99 ĐVHC (33 phường, 66 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (33) | ||
1 | Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì |
2 | Bồng Lai | Xã Mộ Đạo, Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai |
3 | Cảnh Thụy | Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại, Phường Cảnh Thụy |
4 | Chũ | Phường Chũ, Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu |
5 | Đa Mai | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham |
6 | Đào Viên | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên |
7 | Đồng Nguyên | Phường Đồng Kỵ, Phường Trang Hạ, Phường Đồng Nguyên |
8 | Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh |
9 | Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc |
10 | Mão Điền | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền |
11 | Nam Sơn | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn |
12 | Nếnh | Phường Quang Châu, Phường Nếnh, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến |
13 | Ninh Xá | Xã Nguyệt Đức, Phường Ninh Xá |
14 | Nhân Hòa | Xã Việt Thống, Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa |
15 | Phù Khê | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê |
16 | Phương Liễu | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu |
17 | Phượng Sơn | Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An, Phường Phượng Sơn |
18 | Quế Võ | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân |
19 | Song Liễu | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu |
20 | Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn |
21 | Tân An | Xã Trí Yên, Xã Quỳnh Sơn, Xã Lãng Sơn, Phường Tân An |
22 | Tân Tiến | Xã Xuân Phú, Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến |
23 | Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Tiền Phong, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn |
24 | Tự Lạn | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai |
25 | Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Đình Bảng, Phường Phù Chẩn |
26 | Thuận Thành | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành |
27 | Trạm Lộ | Xã Nghĩa Đạo, Phường Trạm Lộ |
28 | Trí Quả | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ |
29 | Vân Hà | Xã Vân Hà, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh |
30 | Việt Yên | Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung, Phường Bích Động, Phường Hồng Thái |
31 | Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường |
32 | Vũ Ninh | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh |
33 | Yên Dũng | Xã Yên Lư, Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền |
II. Xã (66) | ||
1 | An Lạc | Xã An Lạc, Xã Lệ Viễn |
2 | Bảo Đài | Xã Bảo Đài, Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị |
3 | Bắc Lũng | Xã Bắc Lũng, Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng |
4 | Biển Động | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận |
5 | Biên Sơn | Xã Biên Sơn, Xã Phong Vân |
6 | Bố Hạ | Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ, Thị trấn Bố Hạ |
7 | Cao Đức | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức |
8 | Cẩm Lý | Xã Cẩm Lý, Xã Đan Hội |
9 | Chi Lăng | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng |
10 | Dương Hưu | Xã Dương Hưu, Xã Long Sơn |
11 | Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
12 | Đại Lai | Xã Song Giang, Xã Đại Lai |
13 | Đại Sơn | Xã Đại Sơn, Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn |
14 | Đèo Gia | Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập |
15 | Đông Cứu | Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập |
16 | Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ, Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương |
17 | Đông Phú | Xã Đông Phú, Xã Đông Hưng |
18 | Đồng Việt | Xã Đồng Việt, Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc |
19 | Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái |
20 | Hiệp Hòa | Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong, Thị trấn Thắng |
21 | Hoàng Vân | Xã Hoàng Vân, Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn |
22 | Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Hợp Thịnh, Xã Sơn Thịnh |
23 | Kép | Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn, Thị trấn Kép |
24 | Kiên Lao | Xã Kiên Lao, Xã Kiên Thành |
25 | Lạng Giang | Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Thị trấn Vôi |
26 | Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao |
27 | Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão |
28 | Lục Nam | Xã Tiên Nha, Thị trấn Phương Sơn, Xã Chu Điện, Xã Cương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô |
29 | Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang |
30 | Lục Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn |
31 | Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng |
32 | Mỹ Thái | Xã Mỹ Thái, Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh |
33 | Nam Dương | Xã Nam Dương, Xã Tân Mộc |
34 | Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Nghĩa Phương, Xã Huyền Sơn |
35 | Ngọc Thiện | Xã Ngọc Thiện, Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc |
36 | Nhã Nam | Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương, Thị trấn Nhã Nam |
37 | Nhân Thắng | Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng |
38 | Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích |
39 | Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng |
40 | Phúc Hòa | Xã Phúc Hòa, Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung |
41 | Quang Trung | Xã Quang Trung, Xã Lam Sơn |
42 | Sa Lý | Xã Sa Lý, Xã Phong Minh |
43 | Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An |
44 | Sơn Hải | Xã Sơn Hải, Xã Hộ Đáp |
45 | Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa |
46 | Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
47 | Tam Tiến | Xã Tam Tiến, Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng |
48 | Tân Chi | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi |
49 | Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm |
50 | Tân Sơn | Xã Tân Sơn, Xã Cấm Sơn |
51 | Tân Yên | Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý, Thị trấn Cao Thượng |
52 | Tây Yên Tử | Xã Thanh Luận, Thị trấn Tây Yên Tử |
53 | Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm |
54 | Tiên Lục | Xã Tiên Lục, Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng |
55 | Tuấn Đạo | Xã Tuấn Đạo |
56 | Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính |
57 | Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh |
58 | Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn |
59 | Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn |
60 | Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
61 | Xuân Cẩm | Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm, Thị trấn Bắc Lý |
62 | Xuân Lương | Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương, Xã Đồng Tiến (Huyện Yên Thế) |
63 | Yên Định | Xã Yên Định, Xã Cẩm Đàn |
64 | Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến |
65 | Yên Thế | Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi, Thị trấn Phồn Xương |
66 | Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |