Danh sách 40 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Huế
02 Thg 07, 2025
Thành phố Huế: diện tích 4,947.10 km2, dân số 1,236,393 người. Cấp tỉnh: không sáp nhập. Cấp xã sáp nhập còn 40 ĐVHC (21 phường, 19 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (21) | ||
1 | An Cựu | Phường An Đông, Phường An Cựu, Phường An Tây |
2 | Dương Nỗ | Phường Dương Nỗ |
3 | Hóa Châu | Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh, Xã Quảng Thành |
4 | Hương An | Phường Hương An, Phường An Hòa, Phường Hương Sơ |
5 | Hương Thủy | Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân |
6 | Hương Trà | Phường Tứ Hạ, Phường Hương Văn, Phường Hương Vân |
7 | Kim Long | Phường Long Hồ, Phường Hương Long, Phường Kim Long |
8 | Kim Trà | Phường Hương Xuân, Phường Hương Chữ, Xã Hương Toàn |
9 | Mỹ Thượng | Phường Phú Thượng, Xã Phú An, Xã Phú Mỹ |
10 | Phong Dinh | Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương |
11 | Phong Phú | Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh |
12 | Phong Quảng | Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn |
13 | Phong Thái | Phường Phong An, Phường Phong Hiền, Xã Phong Sơn |
14 | Phong Điền | Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân |
15 | Phú Bài | Phường Phú Bài, Xã Thủy Phù, Xã Phú Sơn, Xã Dương Hòa |
16 | Phú Xuân | Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Đông Ba |
17 | Thanh Thủy | Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh |
18 | Thuận An | Phường Thuận An, Xã Phú Hải, Xã Phú Thuận |
19 | Thuận Hóa | Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An |
20 | Thủy Xuân | Phường Thuỷ Biều, Phường Thuỷ Xuân, Phường Thủy Bằng |
21 | Vỹ Dạ | Phường Vỹ Dạ, Phường Thủy Vân, Phường Xuân Phú |
II. Xã (19) | ||
1 | A Lưới 1 | Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn, Xã Hồng Kim |
2 | A Lưới 2 | Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm, Xã A Ngo, Thị trấn A Lưới |
3 | A Lưới 3 | Xã Sơn Thủy, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thái |
4 | A Lưới 4 | Xã Hương Phong, Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Lâm Đớt |
5 | A Lưới 5 | Xã Hương Nguyên, Xã Hồng Hạ |
6 | Bình Điền | Xã Hương Bình, Xã Bình Tiến, Xã Bình Thành |
7 | Chân Mây - Lăng Cô | Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Thị trấn Lăng Cô |
8 | Đan Điền | Xã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng Phú |
9 | Hưng Lộc | Xã Lộc Bổn, Xã Xuân Lộc, Thị trấn Lộc Sơn |
10 | Khe Tre | Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ, Thị trấn Khe Tre |
11 | Long Quảng | Xã Thượng Quảng, Xã Thượng Long, Xã Hương Hữu |
12 | Lộc An | Xã Lộc An, Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Điền |
13 | Nam Đông | Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Sơn |
14 | Phú Hồ | Xã Phú Xuân, Xã Phú Lương, Xã Phú Hồ |
15 | Phú Lộc | Xã Lộc Trì, Xã Lộc Bình, Thị trấn Phú Lộc |
16 | Phú Vang | Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà, Thị trấn Phú Đa |
17 | Phú Vinh | Xã Phú Diên, Xã Vinh Xuân, Xã Vinh An, Xã Vinh Thanh |
18 | Quảng Điền | Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ, Thị trấn Sịa |
19 | Vinh Lộc | Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền |