Danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã thành phố Hải Phòng
02 Thg 07, 2025
Thành phố Hải Phòng (mới): diện tích 3,194.72 km2, dân số 4,664,124 người. Sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Hải Phòng (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 114 ĐVHC (02 đặc khu, 45 phường, 67 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (45) | ||
1 | Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Hồng Lạc, Xã Quyết Thắng |
2 | An Biên | Phường An Biên, Phường An Dương, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm |
3 | An Dương | Phường An Hải, Phường An Hưng, Phường Đồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường Tân Tiến |
4 | An Hải | Phường An Đồng, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi |
5 | An Phong | Phường An Hòa, Phường Đại Bản, Phường Hồng Phong, Phường Lê Lợi, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến |
6 | Bạch Đằng | Phường Minh Đức, Phường Phạm Ngũ Lão, Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
7 | Bắc An Phụ | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh |
8 | Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ |
9 | Chu Văn An | Phường Chí Minh, Phường Cộng Hòa, Phường Sao Đỏ, Phường Thái Học, Phường Văn An, Phường Văn Đức |
10 | Dương Kinh | Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành |
11 | Đồ Sơn | Phường Hải Sơn, Phường Ngọc Xuyên, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương |
12 | Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
13 | Gia Viên | Phường Cầu Đất, Phường Đằng Giang, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Lạch Tray |
14 | Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Hải, Phường Đằng Lâm, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải, Phường Thành Tô, Phường Tràng Cát |
15 | Hải Dương | Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hải Dương) |
16 | Hòa Bình | Phường Hoà Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà |
17 | Hồng An | Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Quán Toan, Phường Tân Tiến |
18 | Hồng Bàng | Phường Gia Viên, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Hùng Vương, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Sở Dầu, Phường Thượng Lý |
19 | Hưng Đạo | Phường Anh Dũng, Phường Đa Phúc, Phường Hải Thành, Phường Hưng Đạo |
20 | Kiến An | Phường Bắc Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
21 | Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên |
22 | Lê Chân | Phường An Biên, Phường Cầu Đất, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường Lạch Tray, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm |
23 | Lê Đại Hành | Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân (Thành phố Chí Linh) |
24 | Lê Ích Mộc | Phường Lê Hồng Phong, Phường Quảng Thanh, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) |
25 | Lê Thanh Nghị | Phường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Trần Phú |
26 | Lưu Kiếm | Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) |
27 | Nam Đồ Sơn | Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương |
28 | Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến |
29 | Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng |
30 | Ngô Quyền | Phường Cầu Tre, Phường Đông Khê, Phường Gia Viên, Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ |
31 | Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa |
32 | Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám |
33 | Nhị Chiểu | Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ, Phường Tân Dân (Thị xã Kinh Môn) |
34 | Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn |
35 | Phù Liễn | Phường Bắc Hà, Phường Bắc Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Ngọc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu, Thị trấn Trường Sơn |
36 | Tân Hưng | Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Phường Trần Phú, Xã Ngọc Sơn |
37 | Tứ Minh | Thị trấn Lai Cách, Phường Tứ Minh, Xã Cẩm Đoài |
38 | Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất |
39 | Thành Đông | Phường Bình Hàn, Phường Cẩm Thượng, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng |
40 | Thiên Hương | Phường Hoa Động, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Thiên Hương |
41 | Thủy Nguyên | Phường An Lư, Phường Dương Quan, Phường Hoa Động, Phường Thủy Đường, Phường Thủy Hà |
42 | Trần Hưng Đạo | Phường Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Xã Lê Lợi |
43 | Trần Liễu | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận |
44 | Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức |
45 | Việt Hòa | Phường Tứ Minh, Phường Việt Hòa, Thị trấn Lai Cách, Xã Cao An |
II. Xã (67) | ||
1 | An Hưng | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng |
2 | An Khánh | Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn |
3 | An Lão | Thị trấn An Lão, Thị trấn Trường Sơn, Xã An Thắng, Xã An Tiến, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn |
4 | An Phú | Xã An Phú, Xã An Bình, Xã Cộng Hòa |
5 | An Quang | Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quốc Tuấn |
6 | An Thành | Xã Kim Tân, Xã Ngũ Phúc (Huyện Kim Thành), Xã Kim Đính |
7 | An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành |
8 | Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng |
9 | Bình Giang | Xã Cổ Bì, Xã Hồng Khê, Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt (huyện Bình Giang), Xã Vĩnh Hồng |
10 | Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng |
11 | Cẩm Giàng | Xã Cẩm Hưng, Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Phúc Điền |
12 | Chấn Hưng | Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Tây Hưng |
13 | Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh |
14 | Đại Sơn | Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ), Xã Thanh Hải |
15 | Đường An | Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Thái Minh, Xã Thúc Kháng |
16 | Gia Lộc | Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Gia Tiến, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu |
17 | Gia Phúc | Thị trấn Gia Lộc, Xã Đoàn Thượng, Xã Gia Phúc, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Quang Đức, Xã Thống Kênh, Xã Toàn Thắng |
18 | Hà Bắc | Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà) |
19 | Hà Đông | Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang |
20 | Hà Nam | Xã Hòa Bình, Xã Liên Mạc, Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Thanh Xuân |
21 | Hà Tây | Xã An Phượng, Xã Tân An, Xã Thanh Hải |
22 | Hải Hưng | Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào (Huyện Thanh Miện), Xã Đoàn Kết |
23 | Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long |
24 | Hợp Tiến | Xã Hợp Tiến, Xã Nam Tân, Xã Nam Hưng (Huyện Nam Sách) |
25 | Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng (Huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang |
26 | Kẻ Sặt | Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng (Huyện Bình Giang), Xã Hùng Thắng (Huyện Bình Giang), Xã Vĩnh Hồng |
27 | Kiến Hải | Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Đoàn Xá, Xã Tân Phong, Xã Tú Sơn |
28 | Kiến Hưng | Xã Đoàn Xá, Xã Kiến Hưng, Xã Tân Trào (huyện Kiến Thụy) |
29 | Kiến Minh | Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương, Xã Minh Tân (Huyện Kiến Thuỵ) |
30 | Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên |
31 | Kim Thành | Xã Đại Đức, Xã Đồng Cẩm, Xã Hòa Bình, Xã Tam Kỳ |
32 | Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc |
33 | Lạc Phượng | Xã Lạc Phượng, Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Tiên Động |
34 | Lai Khê | Xã Cẩm Việt, Xã Cộng Hoà, Xã Lai Khê, Xã Thanh An, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng |
35 | Mao Điền | Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền, Xã Tân Trường |
36 | Nam An Phụ | Xã Cộng Hòa, Xã Lạc Long, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng |
37 | Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách) |
38 | Nam Thanh Miện | Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang |
39 | Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Hiệp Lực, Xã Hồng Dụ, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang) |
40 | Nghi Dương | Xã Du Lễ, Xã Kiến Quốc, Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy) |
41 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Trấn Dương, Xã Hoà Bình, Xã Lý Học |
42 | Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh, Xã Nguyên Giáp, Xã Tiên Động |
43 | Nguyễn Lương Bằng | Xã Đoàn Tùng, Xã Nhân Quyền, Xã Phạm Kha, Xã Thanh Tùng |
44 | Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Kim Xuyên, Xã Thượng Quận |
45 | Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
46 | Tân An | Xã An Đức, Xã Đức Phúc, Xã Tân Phong (huyện Ninh Giang) |
47 | Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Dân An, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ), Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ |
48 | Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Đoàn Lập, Xã Kiến Thiết, Xã Tân Minh |
49 | Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Khởi Nghĩa, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh |
50 | Tiên Minh | Xã Tân Minh, Xã Tiên Minh, Xã Tiên Thắng |
51 | Tuệ Tĩnh | Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính |
52 | Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục, Xã Minh Đức |
53 | Thái Tân | Xã An Sơn, Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã Thái Tân |
54 | Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân |
55 | Thanh Miện | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện |
56 | Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Đoàn Tùng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Thái Minh, Xã Thanh Tùng, Xã Thúc Kháng |
57 | Trần Phú | Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách), Xã Trần Phú |
58 | Trường Tân | Thị trấn Thanh Miện, Xã Đoàn Thượng, Xã Nhật Quang, Xã Phạm Trấn, Xã Quang Đức, Xã Thống Kênh |
59 | Việt Khê | Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn |
60 | Vĩnh Am | Xã Cao Minh, Xã Liên Am, Xã Tam Cường |
61 | Vĩnh Bảo | Xã Cao Minh, Xã Liên Am, Xã Tam Cường |
62 | Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải, Xã Tiền Phong |
63 | Vĩnh Hòa | Xã Hùng Tiến, Xã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo) |
64 | Vĩnh Lại | Xã Ứng Hoè, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An |
65 | Vĩnh Thịnh | Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến |
66 | Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến |
67 | Yết Kiêu | Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc), Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu |
III. Đặc khu (02) | ||
1 | Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ |
2 | Cát Hải | Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Đồng Bài, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Văn Phong, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám |