Danh sách 95 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Đồng Nai
02 Thg 07, 2025
Tỉnh Đồng Nai (mới): diện tích 12,737.18 km2, dân số 4,491,408 người. Sáp nhập từ: tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Đồng Nai (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 95 ĐVHC (23 phường, 72 xã).
STT | Phường / Xã mới | Sáp nhập từ |
I. Phường (23) | ||
1 | An Lộc | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương |
2 | Biên Hòa | Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn |
3 | Bình Long | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (Huyện Hớn Quản) |
4 | Bình Lộc | Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc, Phường Suối Tre |
5 | Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng |
6 | Bảo Vinh | Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh |
7 | Chơn Thành | Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành |
8 | Đồng Xoài | Xã Tân Thành (Thành phố Đồng Xoài), Phường Tiến Thành |
9 | Hàng Gòn | Xã Hàng Gòn, Phường Xuân Tân |
10 | Hố Nai | Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 |
11 | Long Bình | Phường Long Bình, Phường Hố Nai, Phường Tân Biên |
12 | Long Hưng | Phường Long Bình Tân, Xã Long Hưng (Thành phố Biên Hòa), Phường An Hòa |
13 | Long Khánh | Phường Xuân An, Phường Xuân Bình, Phường Xuân Hoà, Phường Phú Bình, Xã Bàu Trâm |
14 | Minh Hưng | Phường Minh Long, Phường Minh Hưng |
15 | Phước Bình | Xã Bình Sơn (Huyện Phú Riềng), Xã Long Giang, Phường Long Phước, Phường Phước Bình |
16 | Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín |
17 | Phước Tân | Phường Phước Tân |
18 | Tam Hiệp | Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Tam Hiệp, Phường Bình Đa |
19 | Tam Phước | Phường Tam Phước |
20 | Trảng Dài | Xã Thiện Tân, Phường Trảng Dài |
21 | Trấn Biên | Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình |
22 | Tân Triều | Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú |
23 | Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập |
II. Xã (72) | ||
1 | An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước |
2 | An Viễn | Xã Đồi 61, Xã An Viễn |
3 | Bom Bo | Xã Bom Bo, Xã Bình Minh (Huyện Bù Đăng) |
4 | Bàu Hàm | Xã Thanh Bình (Huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm |
5 | Bình An | Xã Bình An, Xã Long Đức |
6 | Bình Minh | Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh (Huyện Trảng Bom) |
7 | Bình Tân | Xã Long Bình, Xã Long Hưng (Huyện Phú Riềng), Xã Bình Tân |
8 | Bù Gia Mập | Xã Bù Gia Mập |
9 | Bù Đăng | Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng, Thị trấn Đức Phong |
10 | Cẩm Mỹ | Xã Nhân Nghĩa, Thị trấn Long Giao, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình |
11 | Dầu Giây | Xã Hưng Lộc, Thị trấn Dầu Giây, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 |
12 | Đa Kia | Xã Phước Minh, Xã Đa Kia, Xã Bình Thắng |
13 | Đak Lua | Xã Dak Lua |
14 | Đak Nhau | Xã Đường 10, Xã Đak Nhau |
15 | Đăk Ơ | Xã Đak Ơ |
16 | Đại Phước | Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Đại Phước, Xã Phước Khánh |
17 | Định Quán | Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Thị trấn Định Quán, Xã Ngọc Định |
18 | Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Lập, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú) |
19 | Đồng Tâm | Xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước |
20 | Gia Kiệm | Xã Gia Kiệm, Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3 |
21 | Hưng Phước | Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện |
22 | Hưng Thịnh | Xã Đông Hoà, Xã Tây Hoà, Xã Trung Hoà, Xã Hưng Thịnh |
23 | La Ngà | Xã Túc Trưng, Xã La Ngà |
24 | Long Hà | Xã Long Hà, Xã Long Tân (Huyện Phú Riềng) |
25 | Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước |
26 | Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An (Huyện Long Thành), Xã Long An, Xã Bình Sơn (Huyện Long Thành) |
27 | Lộc Hưng | Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Khánh |
28 | Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận |
29 | Lộc Quang | Xã Lộc Quang, Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp |
30 | Lộc Thành | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh |
31 | Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh |
32 | Lộc Tấn | Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện |
33 | Minh Đức | Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức |
34 | Nam Cát Tiên | Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên |
35 | Nghĩa Trung | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung |
36 | Nha Bích | Xã Nha Bích, Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập |
37 | Nhơn Trạch | Xã Phú Thạnh, Xã Long Tân (Huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền, Thị trấn Hiệp Phước |
38 | Phú Hòa | Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa, Xã Phú Điền |
39 | Phú Lâm | Xã Phú Lâm, Xã Thanh Sơn (Huyện Tân Phú), Xã Phú Bình, Xã Phú Sơn (Huyện Tân Phú) |
40 | Phú Lý | Xã Phú Lý |
41 | Phú Nghĩa | Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh |
42 | Phú Riềng | Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh |
43 | Phú Trung | Xã Phước Tân, Xã Phú Trung |
44 | Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh |
45 | Phước An | Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ, Xã Phước An (Huyện Nhơn Trạch) |
46 | Phước Sơn | Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn |
47 | Phước Thái | Xã Phước Bình, Xã Phước Thái, Xã Tân Hiệp (Huyện Long Thành) |
48 | Sông Ray | Xã Lâm San, Xã Sông Ray |
49 | Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn (Huyện Định Quán) |
50 | Thiện Hưng | Xã Thanh Hòa, Thị trấn Thanh Bình, Xã Thiện Hưng |
51 | Thuận Lợi | Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi |
52 | Thọ Sơn | Xã Phú Sơn (Huyện Bù Đăng), Xã Thọ Sơn, Xã Đồng Nai |
53 | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
54 | Trảng Bom | Xã Quảng Tiến, Thị trấn Trảng Bom, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền |
55 | Trị An | Xã Mã Đà, Xã Trị An, Thị trấn Vĩnh An |
56 | Tà Lài | Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài |
57 | Tân An | Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An |
58 | Tân Hưng | Xã Tân Hưng (Huyện Hớn Quản), Xã An Khương, Xã Thanh An |
59 | Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, Xã Đồng Nơ, Xã Tân Hiệp (Huyện Hớn Quản) |
60 | Tân Lợi | Xã Tân Lợi (Huyện Đồng Phú), Xã Tân Hưng (Huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa |
61 | Tân Phú | Xã Phú Lộc, Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Phú), Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
62 | Tân Quan | Xã Quang Minh, Xã Tân Quan, Xã Phước An (Huyện Hớn Quản), Xã Tân Lợi (Huyện Hớn Quản) |
63 | Tân Tiến | Xã Lộc An (Huyện Lộc Ninh), Xã Tân Tiến (Huyện Bù Đốp), Xã Tân Thành (Huyện Bù Đốp) |
64 | Xuân Bắc | Xã Xuân Bắc, Xã Suối Nho |
65 | Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm |
66 | Xuân Lộc | Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Thị trấn Gia Ray, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp |
67 | Xuân Phú | Xã Xuân Phú, Xã Lang Minh |
68 | Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế |
69 | Xuân Thành | Xã Xuân Thành, Xã Suối Cao |
70 | Xuân Đông | Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông |
71 | Xuân Đường | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường |
72 | Xuân Định | Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hoà, Xã Xuân Định |